Anh - Việt

Bản dịch của từ Terrorizing trong tiếng Việt

terrorizing

VerbAdjective

terrorizing (Verb)

/tˈɛɹɚaɪzɪŋ/
/tˈɛɹɚaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó sợ hãi tột độ; làm cho ai cảm thấy rất sợ, hoảng loạn hoặc kinh hãi.

to fill someone with extreme fear.

Ví dụ
Tin tức đang làm nhiều gia đình sợ hãi về tỉ lệ tội phạm ở Chicago.The news is terrorizing many families about crime rates in Chicago.
Cộng đồng không làm sợ hãi các thành viên bằng thông tin sai lệch.The community is not terrorizing its members with false information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của terrorizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

terrorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

terrorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

terrorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

terrorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

terrorizing

terrorizing (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác sợ hãi tột độ; làm cho người khác hoảng sợ, khiếp đảm.

causing extreme fear or terror.

Ví dụ
Hành vi khủng bố của một số băng nhóm ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng ở Chicago.The terrorizing behavior of some gangs affects community safety in Chicago.
Nhiều người không cảm thấy nỗi sợ khủng bố trong khu phố của họ.Many people do not feel terrorizing fear in their own neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh