Bản dịch của từ Tetrahedron trong tiếng Việt

Tetrahedron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tetrahedron(Noun)

tɛtɹəhˈidɹn
tɛtɹəhˈidɹn
01

Một khối rắn có bốn mặt đều là tam giác phẳng; hình chóp tam giác (một đỉnh và đáy là tam giác).

A solid having four plane triangular faces a triangular pyramid.

四面体,四个平面三角形的固体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Tetrahedron (Noun)

SingularPlural

Tetrahedron

Tetrahedrons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh