Bản dịch của từ Tetrapod trong tiếng Việt

Tetrapod

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tetrapod(Noun)

tˈɛtɹəpɑd
tˈɛtɹəpɑd
01

Động vật có bốn chi (bốn chân), thường dùng để chỉ nhóm động vật có xương sống cao hơn cá, tức bao gồm lưỡng cư, bò sát, chim và động vật có vú.

A fourfooted animal especially a member of a group which includes all vertebrates higher than fishes.

四足动物,指比鱼类更高级的脊椎动物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh