Anh - Việt

Bản dịch của từ Textiles trong tiếng Việt

textiles

NounNoun Countable

textiles (Noun)

/tˈɛkstaɪlz/
/tˈɛkstaɪlz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ các loại vải, vải dệt hoặc hàng dệt may dùng để may quần áo, khăn trải, rèm,... (tức là chất liệu vải được sản xuất từ sợi).

cloth or woven fabric.

Ví dụ
Vải dệt là thiết yếu cho trang phục truyền thống ở nhiều văn hóa.Textiles are essential for traditional clothing in many cultures.
Một số ứng viên IELTS gặp khó khăn khi mô tả vải dệt trong bài viết.Some IELTS candidates struggle with describing textiles in writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của textiles (Noun)

SingularPlural

textile

textiles

textiles (Noun Countable)

/tˈɛkstaɪlz/
/tˈɛkstaɪlz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ các loại vải, sợi hoặc chất liệu dệt may dùng để may quần áo, chăn màn, đồ trang trí...

a type of cloth or fabric.

Ví dụ
Vải dệt quan trọng trong nhiều nền văn hóa cho trang phục truyền thống.Textiles are important in many cultures for traditional clothing.
Cô ấy không quen với các loại vải dệt được sử dụng trên toàn thế giới.She is not familiar with different types of textiles used worldwide.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh