Bản dịch của từ The narrative is gripping trong tiếng Việt
The narrative is gripping
Noun [U/C] Adjective

The narrative is gripping(Noun)
tʰˈiː nˈærətˌɪv ˈɪs ɡrˈɪpɪŋ
ˈθi ˈnɛrətɪv ˈɪs ˈɡrɪpɪŋ
02
Sự diễn đạt bằng lời nói hoặc văn viết của những sự kiện liên kết với nhau.
The spoken or written representation of connected events
Ví dụ
The narrative is gripping(Adjective)
tʰˈiː nˈærətˌɪv ˈɪs ɡrˈɪpɪŋ
ˈθi ˈnɛrətɪv ˈɪs ˈɡrɪpɪŋ
Ví dụ
02
Một câu chuyện là một tài khoản bằng lời nói hoặc văn bản về những sự kiện liên kết với nhau.
Ví dụ
03
Nghệ thuật hoặc thực hành kể chuyện
Having a compelling quality
Ví dụ
