Bản dịch của từ The narrative is gripping trong tiếng Việt

The narrative is gripping

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The narrative is gripping(Noun)

tʰˈiː nˈærətˌɪv ˈɪs ɡrˈɪpɪŋ
ˈθi ˈnɛrətɪv ˈɪs ˈɡrɪpɪŋ
01

Nghệ thuật hoặc việc kể chuyện.

The practice or art of telling stories

Ví dụ
02

Sự diễn đạt bằng lời nói hoặc văn viết của những sự kiện liên kết với nhau.

The spoken or written representation of connected events

Ví dụ
03

Một câu chuyện là một bản kể lại bằng lời nói hoặc chữ viết về những sự kiện liên kết với nhau.

A spoken or written account of connected events a story

Ví dụ

The narrative is gripping(Adjective)

tʰˈiː nˈærətˌɪv ˈɪs ɡrˈɪpɪŋ
ˈθi ˈnɛrətɪv ˈɪs ˈɡrɪpɪŋ
01

Diễn đạt bằng lời nói hoặc văn bản về những sự kiện liên quan đến nhau.

Very exciting having a strong effect

Ví dụ
02

Một câu chuyện là một tài khoản bằng lời nói hoặc văn bản về những sự kiện liên kết với nhau.

Extremely interesting holding the attention closely

Ví dụ
03

Nghệ thuật hoặc thực hành kể chuyện

Having a compelling quality

Ví dụ