Bản dịch của từ The old school trong tiếng Việt

The old school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The old school(Noun)

tʰˈiː ˈəʊld skˈuːl
ˈθi ˈoʊɫd ˈskuɫ
01

Một cách truyền thống hoặc lỗi thời để làm một việc gì đó đặc biệt là trong giáo dục hoặc phương pháp

A traditional or oldfashioned way of doing something especially in education or methods

Ví dụ