Anh - Việt

Bản dịch của từ Theologizing trong tiếng Việt

theologizing

Verb

theologizing (Verb)

/θˈiəlˌaɪzɨŋhaɪm/
/θˈiəlˌaɪzɨŋhaɪm/
AI

Nghĩa 01

Thảo luận, suy ngẫm hoặc phân tích về các vấn đề tôn giáo và thần học (về bản chất, tín lý, giáo lý).

Engage in theological discussion or reflection.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang thảo luận về công bằng xã hội trong bài luận.Many students are theologizing about social justice in their essays.
Họ không thảo luận về chính trị trong buổi thảo luận nhóm.They are not theologizing about politics during the group discussion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh