Anh - Việt

Bản dịch của từ Theologize trong tiếng Việt

theologize

Verb

theologize (Verb)

/ɵiˈɑlədʒaɪz/
/ɵiˈɑlədʒaɪz/
AI

Nghĩa 01

Thảo luận, suy luận hoặc suy đoán về vấn đề tôn giáo và các giáo lý, tức là suy nghĩ và tranh luận theo quan điểm thần học.

Engage in theological reasoning or speculation.

Ví dụ
Nhiều học giả suy ngẫm về vai trò của tôn giáo trong xã hội.Many scholars theologize about the role of religion in society.
Họ không suy ngẫm về các vấn đề xã hội mà không có bằng chứng.They do not theologize about social issues without evidence.

Nghĩa 02

Đối xử hoặc xem một người, vấn đề theo cách liên quan đến thần học hoặc giáo lý tôn giáo; giải thích, phân tích theo khía cạnh tôn giáo/giáo lý.

Treat a person or subject in theological terms.

Ví dụ
Họ thần học về công bằng xã hội trong nhiều cuộc họp cộng đồng.They theologize about social justice in many community meetings.
Cô ấy không thần học về các vấn đề như nghèo đói và bất bình đẳng.She does not theologize issues like poverty and inequality.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh