Anh - Việt

Bản dịch của từ Theorisation trong tiếng Việt

theorisation

NounVerb

theorisation (Noun)

/ˌθi.ɚ.əˈzeɪ.ʃən/
/ˌθi.ɚ.əˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc hành động xây dựng, phát triển một lý thuyết; tức là suy nghĩ, hệ thống hóa và trình bày các ý tưởng thành một giả thuyết hoặc khung lý thuyết.

Quá trình hoặc hành động xây dựng, phát triển một lý thuyết; tức là suy nghĩ, hệ thống hóa và trình bày các ý tưởng thành một giả thuyết hoặc khung lý thuyết.

the process or act of forming a theory or theories.

Ví dụ
Việc lý thuyết hóa hành vi xã hội là cần thiết trong xã hội học.The theorisation of social behavior is essential in sociology.
Nghiên cứu của cô tập trung vào việc lý thuyết hóa vai trò giới tính trong xã hội.Her research focused on the theorisation of gender roles in society.

theorisation (Verb)

/ˌθi.ɚ.əˈzeɪ.ʃən/
/ˌθi.ɚ.əˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hình thành hoặc xây dựng một lý thuyết về điều gì đó; suy nghĩ và nêu ra các giả thuyết, khung lý luận để giải thích hiện tượng hoặc vấn đề.

Hình thành hoặc xây dựng một lý thuyết về điều gì đó; suy nghĩ và nêu ra các giả thuyết, khung lý luận để giải thích hiện tượng hoặc vấn đề.

to form a theory or theories about something.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đề xuất về tác động của mạng xã hội đối với xã hội.Researchers are theorising about the impact of social media on society.
Nhà tâm lý học thường đề xuất về sự phát triển của hành vi xã hội ở trẻ em.Psychologists often theorise on the development of social behavior in children.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh