Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermion trong tiếng Việt

thermion

Noun

thermion (Noun)

/ɵˈɝɹmɪɑn/
/ɵˈɝɹmɪɑn/
AI

Nghĩa 01

Một ion hoặc electron được phát ra từ một vật chất khi nó được đun nóng ở nhiệt độ cao.

An ion or electron emitted by a substance at high temperature.

Ví dụ
Các nhà khoa học nghiên cứu thermion để hiểu tác động xã hội của công nghệ.Scientists study thermions to understand social impacts of technology.
Thermion không ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở các khu vực đô thị.Thermions do not affect social behavior in urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh