Bản dịch của từ Thermostat trong tiếng Việt

Thermostat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermostat(Noun)

ɵˈɝməstˌæt
ɵˈɝɹməstˌæt
01

Thiết bị tự động điều khiển hoặc duy trì nhiệt độ; thiết bị bật/tắt máy (ví dụ lò sưởi, điều hòa) khi nhiệt độ đạt tới mức đã đặt.

A device that automatically regulates temperature or that activates a device when the temperature reaches a certain point.

Ví dụ

Dạng danh từ của Thermostat (Noun)

SingularPlural

Thermostat

Thermostats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ