Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermotaxis trong tiếng Việt

thermotaxis

Noun

thermotaxis (Noun)

/ɵɝɹmətˈæksɪs/
/ɵɝɹmətˈæksɪs/
AI

Nghĩa 01 · Động hướng theo nhiệt: hiện tượng sinh vật di chuyển về phía nguồn nhiệt hoặc tránh xa nguồn nhiệt.

Động hướng theo nhiệt: hiện tượng sinh vật di chuyển về phía nguồn nhiệt hoặc tránh xa nguồn nhiệt.

Movement of an organism towards or away from a source of heat.

Ví dụ
Thermotaxis giúp kiến tìm hơi ấm trong những đêm đông lạnh.Thermotaxis helps ants find warmth during cold winter nights.
Thermotaxis không giải thích tại sao một số côn trùng tránh bề mặt nóng.Thermotaxis does not explain why some insects avoid hot surfaces.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh