Anh - Việt

Bản dịch của từ Thinned trong tiếng Việt

thinned

AdjectiveVerb

thinned (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được làm mỏng hoặc trở nên ít dày hơn; có độ dày giảm đi so với trước.

Được làm mỏng hoặc trở nên ít dày hơn; có độ dày giảm đi so với trước.

made or become less thick.

Ví dụ
Đám đông thưa thớt tại cuộc biểu tình cho thấy ít ủng hộ cho mục đích.The thinned crowd at the protest showed less support for the cause.
Sự tham dự thưa thớt tại cuộc họp không ảnh hưởng đến cuộc thảo luận.The thinned attendance at the meeting did not affect the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

thinned (Verb)

/ɵˈɪnd/
/ɵˈɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho thưa bớt, ít dày đặc, ít chật chội hoặc giảm về số lượng; trở nên thưa bớt.

Làm cho thưa bớt, ít dày đặc, ít chật chội hoặc giảm về số lượng; trở nên thưa bớt.

make or become less dense crowded or numerous.

Ví dụ
Đám đông đã thưa bớt khi buổi hòa nhạc kết thúc lúc 10 giờ tối.The crowd thinned as the concert ended at 10 PM.
Số lượng người tham dự không thưa bớt trong sự kiện.The number of attendees did not thin during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thinned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thinned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thinned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh