Anh - Việt

Bản dịch của từ Thone trong tiếng Việt

thone

Adjective

thone (Adjective)

/θoʊn/
/θoʊn/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái ẩm ướt do hơi ẩm; ướt, ẩm mềm vì ẩm ướt (từ này mang sắc thái phương ngữ).

dialectal damp moist wet soft from dampness.

Ví dụ
Mặt đất ẩm ướt khiến việc đi lại khó khăn trong lễ hội.The thone ground made it difficult to walk during the festival.
Điều kiện ẩm ướt không ngăn được mọi người tham dự buổi hòa nhạc.The thone conditions did not stop people from attending the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh