Anh - Việt

Bản dịch của từ Three-dimensional trong tiếng Việt

three-dimensional

Adjective

three-dimensional (Adjective)

/ˌθri.daɪˈmɛn.ʃə.nəl/
/ˌθri.daɪˈmɛn.ʃə.nəl/
AI

Nghĩa 01

Có kích thước ba chiều hoặc trông có chiều dài, chiều rộng và chiều sâu; có vẻ/hiện rõ không gian ba chiều thay vì chỉ phẳng.

Having or appearing to have length breadth and depth.

Ví dụ
Bức tranh ba chiều ở phòng trưng bày rất ấn tượng.The three-dimensional artwork at the gallery was very impressive.
Bài thuyết trình thiếu cách tiếp cận ba chiều, làm cho nó ít hấp dẫn hơn.The presentation lacked a three-dimensional approach, which made it less engaging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh