Anh - Việt

Bản dịch của từ Throbbing trong tiếng Việt

throbbing

AdjectiveVerbNoun

throbbing (Adjective)

/ɵɹˈɑbɪŋ/
/ɵɹˈɑbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm giác nhịp đập mạnh, đều và thường gây khó chịu hoặc đau (thường dùng cho tim, vết thương, hoặc đau đầu).

beating with strong regular beats.

Ví dụ
Âm nhạc đập mạnh đầy phòng đông người với năng lượng.The throbbing music filled the crowded room with energy.
Cơn đau đầu đập của cô ấy làm cho việc tập trung vào cuộc trò chuyện trở nên khó khăn.Her throbbing headache made it hard to focus on the conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

throbbing (Verb)

/ɵɹˈɑbɪŋ/
/ɵɹˈɑbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh hoặc đập mạnh theo nhịp đều; rung hoặc đập mạnh và đều (thường dùng để chỉ tim, đau, hoặc âm thanh có nhịp).

to beat with strong regular beats.

Ví dụ
Âm nhạc trong câu lạc bộ đập mãi suốt đêm.The music in the club was throbbing all night long.
Âm thanh đập của trống vang khắp khu vực hội chợ.The throbbing of the drums echoed through the festival grounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của throbbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

throb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

throbbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

throbbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

throbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

throbbing

throbbing (Noun)

/ɵɹˈɑbɪŋ/
/ɵɹˈɑbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một nhịp đập mạnh và đều đặn; cảm giác rung hoặc đập theo nhịp (thường dùng để mô tả mạch, cơn đau hoặc cảm giác rung ở một chỗ trên cơ thể).

a strong regular beating or pulsation.

Ví dụ
Âm nhạc đập mạnh trong căn phòng.The throbbing of music filled the room.
Cô ấy cảm nhận được sự đập mạnh của niềm hứng thú trong tim mình.She felt the throbbing of excitement in her heart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh