Bản dịch của từ Throttling trong tiếng Việt

Throttling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throttling(Verb)

ɵɹˈɑtəlɪŋ
ɵɹˈɑtlɪŋ
01

Để kiểm soát hoặc hạn chế một cái gì đó bằng cách sử dụng một ga.

To control or restrict something by using a throttle.

Ví dụ

Dạng động từ của Throttling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Throttle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Throttled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Throttled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Throttles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Throttling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ