Bản dịch của từ Thudding trong tiếng Việt

Thudding

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thudding (Verb)

θˈʌdɨŋ
θˈʌdɨŋ
01

Phát ra tiếng đập, tiếng rung nặng và trống; tạo ra âm thanh ì ầm, đanh, thường do vật va chạm hoặc rơi mạnh.

To make a dull heavy sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thudding (Adjective)

θˈʌdɨŋ
θˈʌdɨŋ
01

Phát ra tiếng động nặng, ùm ùm hoặc đập mạnh, âm thanh trầm và hụt hơi (thường dùng để mô tả tiếng va chạm hoặc bước chân nặng).

Making a dull heavy sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ