Anh - Việt
thundering
AdjectiveAdverbPhrase
thundering (Adjective)
/ɵˈʌndɚɪŋ/
/ɵˈʌndəɹɪŋ/
AI
Ví dụ
Tiếng vỗ tay vang dội lấp đầy khán phòng sau khi buổi biểu diễn kết thúc.The thundering applause filled the auditorium after the performance ended.
Đám đông vang dội không im lặng trong suốt cuộc biểu tình.The thundering crowd did not quiet down during the protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
thundering (Adverb)
/ɵˈʌndɚɪŋ/
/ɵˈʌndəɹɪŋ/
AI
Ví dụ
Đám đông cổ vũ ầm ĩ cho đội ở trận chung kết.The crowd cheered thundering for the team at the championship game.
Khán giả không phản ứng ầm ĩ trong buổi biểu diễn yên tĩnh.The audience did not respond thundering during the quiet performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
thundering (Phrase)
/ɵˈʌndɚɪŋ/
/ɵˈʌndəɹɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống tiếng sấm; mang tính chất ầm ầm, vang dội như tiếng sấm.
of relating to or characteristic of thunder.
Ví dụ
Tiếng vỗ tay vang dội lấp đầy hội trường sau khi buổi biểu diễn kết thúc.The thundering applause filled the hall after the performance ended.
Khán giả không phản ứng vang dội với bài phát biểu của chính trị gia.The audience did not thunderingly react to the politician's speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa