Bản dịch của từ Thundering trong tiếng Việt

Thundering

Adjective Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thundering(Adjective)

ɵˈʌndɚɪŋ
ɵˈʌndəɹɪŋ
01

Phát ra hoặc kèm theo tiếng ồn rất lớn, ầm ầm, làm choáng tai.

Producing or accompanied by loud noise.

发出轰鸣声的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thundering(Adverb)

ɵˈʌndɚɪŋ
ɵˈʌndəɹɪŋ
01

Mô tả hành động xảy ra với âm thanh rất to, ồn ào.

With a loud noise.

发出巨响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thundering(Phrase)

ɵˈʌndɚɪŋ
ɵˈʌndəɹɪŋ
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống tiếng sấm; mang tính chất ầm ầm, vang dội như tiếng sấm.

Of relating to or characteristic of thunder.

雷声的,震耳欲聋的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ