Anh - Việt
ti
Noun
ti (Noun)
/tˈiː/
/ˈti/
AI
Ví dụ
Đội hợp xướng cộng đồng đã hát nốt si trong buổi hòa nhạc từ thiện Chủ nhật.The community choir sang ti during Sunday's charity concert.
Đội hợp xướng thanh niên đã không hát tới nốt si trong buổi hòa nhạc cộng đồng miễn phí hôm thứ Bảy.The youth choir did not reach ti during Saturday's free community concert.
Từ tiếng Việt gần nghĩa