Anh - Việt

Bản dịch của từ Ti trong tiếng Việt

ti

Noun

ti (Noun)

/tˈiː/
/ˈti/
AI

Nghĩa 01

nốt thứ bảy trong thang âm, đặc biệt trong hệ đọc nhạc đô-rê-mi

the seventh note in a musical scale especially in solfa

Ví dụ
Đội hợp xướng cộng đồng đã hát nốt si trong buổi hòa nhạc từ thiện Chủ nhật.The community choir sang ti during Sunday's charity concert.
Đội hợp xướng thanh niên đã không hát tới nốt si trong buổi hòa nhạc cộng đồng miễn phí hôm thứ Bảy.The youth choir did not reach ti during Saturday's free community concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh