Bản dịch của từ Tonic trong tiếng Việt

Tonic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonic(Adjective)

tˈɑnɪk
tˈɑnɪk
01

Gợi cho người ta cảm giác tràn đầy sinh lực, khỏe khoắn hoặc sảng khoái; có tác dụng làm tỉnh táo, phục hồi năng lượng.

Giving a feeling of vigour or well-being; invigorating.

Ví dụ
02

Liên quan đến âm tiết mang trọng âm chính trong một nhóm thanh điệu — tức là âm tiết có sắc độ (cao/thấp) thay đổi mạnh nhất và nổi bật nhất trong cụm từ.

Denoting or relating to the syllable within a tone group that has greatest prominence, because it carries the main change of pitch.

Ví dụ
03

Liên quan đến việc phục hồi hoặc duy trì độ săn (tông) bình thường của cơ bắp hoặc các cơ quan khác; có tác dụng làm cho cơ bắp/cơ quan trở lại trạng thái khỏe mạnh, săn chắc hơn.

Relating to or restoring normal tone to muscles or other organs.

Ví dụ
04

Liên quan đến nốt chủ (độ một) trong thang âm — tức là nốt cơ bản hoặc âm chủ mà các nốt khác trong thang âm xoay quanh.

Relating to or denoting the first degree of a scale.

Ví dụ

Dạng tính từ của Tonic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Tonic

Thuốc bổ

-

-

Tonic(Noun)

tˈɑnɪk
tˈɑnɪk
01

Âm chủ (nốt cơ bản) trong một điệu/khung giai điệu; nốt đầu tiên của thang âm, xác định chủ âm và làm “nốt chủ” cho cả bản nhạc trong hòa âm truyền thống.

The first note in a scale which, in conventional harmony, provides the keynote of a piece of music.

Ví dụ
02

Một chất thuốc (thường uống) giúp tăng cường sức khỏe, đem lại cảm giác khỏe khoắn, sảng khoái hoặc hồi phục năng lượng.

A medicinal substance taken to give a feeling of vigour or well-being.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tonic (Noun)

SingularPlural

Tonic

Tonics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ