Bản dịch của từ Seventh trong tiếng Việt

Seventh

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seventh(Adjective)

sˈɛvnɵ
sˈɛvnɵ
01

Dạng thứ tự của số bảy, dùng để chỉ vị trí hoặc thứ tự đứng thứ bảy trong một dãy.

The ordinal form of the number seven.

第七

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Seventh (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Seventh

Thứ bảy

-

-

Seventh(Noun)

sˈɛvnɵ
sˈɛvnɵ
01

Người hoặc vật ở vị trí thứ bảy trong một dãy (ví dụ: thứ tự, cuộc thi, danh sách).

The person or thing in the seventh position.

第七个

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nhạc: nốt có bậc thứ bảy tính từ một nốt gốc; cũng chỉ quãng giữa nốt gốc và nốt bậc bảy đó, hoặc hai nốt cùng âm bậc thứ bảy khi vang cùng lúc.

Music A tone of the seventh degree from a given tone the interval between two such tones or the two tones sounding in unison.

音阶中的第七音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một phần bằng nhau trong tổng thể khi chia thành bảy phần; tức là 1/7 của một cái gì đó.

One of seven equal parts of a whole.

整体的七分之一

Ví dụ

Dạng danh từ của Seventh (Noun)

SingularPlural

Seventh

Sevenths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ