Bản dịch của từ Unison trong tiếng Việt

Unison

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unison(Adjective)

jˈunɪsn̩
jˈunɪsn̩
01

Được thực hiện cùng lúc, đồng thanh hoặc cùng một nhịp; mọi người làm hoặc nói giống hệt nhau cùng một lúc.

Performed in unison.

Ví dụ

Unison(Noun)

jˈunɪsn̩
jˈunɪsn̩
01

Sự trùng độ cao của các âm hoặc nốt nhạc — khi hai hoặc nhiều âm vang cùng một cao độ, nghe như một âm duy nhất.

Coincidence in pitch of sounds or notes.

Ví dụ
02

Hành động hoặc lời nói được thực hiện đồng thời bởi nhiều người, nghĩa là cùng lúc và giống nhau (ví dụ cùng hát, cùng nói một câu).

Simultaneous performance or utterance of action or speech.

Ví dụ
03

Tổ chức công đoàn ở Vương quốc Anh, được thành lập năm 1993, đại diện cho người lao động trong ngành y tế và khu vực công.

(in the UK) a trade union formed in 1993 and representing employees in the health service and public sector.

Ví dụ

Dạng danh từ của Unison (Noun)

SingularPlural

Unison

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ