tilling
tilling (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tilling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | till |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tilled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tilled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tills |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tilling |
tilling (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động chuẩn bị và cày xới đất để trồng trọt, bao gồm bừa, cày, làm đất cho đất tơi xốp và sẵn sàng gieo hạt.
Hành động chuẩn bị và cày xới đất để trồng trọt, bao gồm bừa, cày, làm đất cho đất tơi xốp và sẵn sàng gieo hạt.
the preparation and cultivation of land for crops.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tilling, hay còn gọi là làm đất, là quá trình xử lý và chuẩn bị đất để trồng trọt bằng cách đảo, xới và làm tơi đất. Quá trình này giúp cải thiện cấu trúc đất, tăng cường khả năng thấm nước, và cung cấp oxy cho rễ cây. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, một số tài liệu nông nghiệp Mỹ có thể nhấn mạnh kỹ thuật canh tác hiện đại hơn, trong khi tiếng Anh Anh thường liên quan đến các phương pháp truyền thống hơn.