Bản dịch của từ Tilling trong tiếng Việt

Tilling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tilling(Verb)

tˈɪlɪŋ
tˈɪlɪŋ
01

Làm đất để trồng trọt; chuẩn bị và cày xới đất nhằm vun xới, làm tơi đất để gieo trồng cây trồng.

Prepare and cultivate land for crops.

耕作土地以种植作物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tilling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Till

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tilling

Tilling(Noun)

ˈtɪ.lɪŋ
ˈtɪ.lɪŋ
01

Hành động chuẩn bị và cày xới đất để trồng trọt, bao gồm bừa, cày, làm đất cho đất tơi xốp và sẵn sàng gieo hạt.

The preparation and cultivation of land for crops.

耕作,准备土地以种植作物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ