Anh - Việt

Bản dịch của từ Tilling trong tiếng Việt

tilling

VerbNoun

tilling (Verb)

/tˈɪlɪŋ/
/tˈɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm đất để trồng trọt; chuẩn bị và cày xới đất nhằm vun xới, làm tơi đất để gieo trồng cây trồng.

Làm đất để trồng trọt; chuẩn bị và cày xới đất nhằm vun xới, làm tơi đất để gieo trồng cây trồng.

prepare and cultivate land for crops.

Ví dụ
Nông dân đang cày đất cho mùa trồng trọt mùa xuân.Farmers are tilling the land for the spring planting season.
Họ không cày đất năm nay do hạn hán.They are not tilling the soil this year due to drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tilling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

till

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tilling

tilling (Noun)

/ˈtɪ.lɪŋ/
/ˈtɪ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chuẩn bị và cày xới đất để trồng trọt, bao gồm bừa, cày, làm đất cho đất tơi xốp và sẵn sàng gieo hạt.

Hành động chuẩn bị và cày xới đất để trồng trọt, bao gồm bừa, cày, làm đất cho đất tơi xốp và sẵn sàng gieo hạt.

the preparation and cultivation of land for crops.

Ví dụ
Việc cày xới cải thiện chất lượng đất cho nông dân như John ở Iowa.Tilling improves soil quality for farmers like John in Iowa.
Việc cày xới không đảm bảo thu hoạch tốt mỗi mùa.Tilling does not guarantee a good harvest every season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh