Bản dịch của từ Timber waste trong tiếng Việt
Timber waste
Noun [U/C]

Timber waste(Noun)
tˈɪmbɐ wˈeɪst
ˈtɪmbɝ ˈweɪst
01
Gỗ thải loại hoặc không còn dùng nữa thường xuất phát từ xây dựng hoặc sản xuất
Wood that has been discarded or is no longer needed, usually resulting from construction or manufacturing activities.
木材被丢弃或不再需要,通常来自建筑或制造业的活动。
Ví dụ
Ví dụ
03
Gỗ vụn phát sinh trong quá trình tiện hoặc xây dựng
Scrap wood generated during sawing or construction processes.
在锯切或施工过程中产生的废木料
Ví dụ
