Bản dịch của từ Time-honored form trong tiếng Việt

Time-honored form

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time-honored form(Adjective)

tˈaɪmhənˌɔːd fˈɔːm
ˈtaɪmˈhɑnɝd ˈfɔrm
01

Được tôn trọng hoặc đánh giá cao vì nó đã tồn tại trong một thời gian dài

Respected or valued because it has existed for a long time

Ví dụ
02

Được thành lập và chấp nhận trong một thời gian dài

Established and accepted over a long period

Ví dụ
03

Có truyền thống hoặc danh tiếng đã tồn tại trong nhiều năm

Having a tradition or reputation that has lasted for many years

Ví dụ