Anh - Việt

Bản dịch của từ Time payment plan trong tiếng Việt

time payment plan

Idiom

time payment plan (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một thỏa thuận tài chính trong đó các khoản thanh toán được thực hiện theo thời gian thay vì một lần.

A financial arrangement where payments are made over time instead of as a lump sum.

Ví dụ
Công ty cung cấp kế hoạch thanh toán trả góp cho sinh viên có ngân sách hạn chế.The company offers a time payment plan for students on a budget.
Cô ấy quyết định không chọn kế hoạch thanh toán trả góp do lãi suất cao.She decided against the time payment plan due to high interest rates.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh