time payment plan
Idiom
time payment plan (Idiom)
AI
Ví dụ
Công ty cung cấp kế hoạch thanh toán trả góp cho sinh viên có ngân sách hạn chế.The company offers a time payment plan for students on a budget.
Cô ấy quyết định không chọn kế hoạch thanh toán trả góp do lãi suất cao.She decided against the time payment plan due to high interest rates.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Kế hoạch trả góp theo thời gian là một hình thức tài chính cho phép người vay thanh toán một khoản vay lớn thông qua các khoản thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian xác định. Thuật ngữ này chủ yếu sử dụng trong lĩnh vực tài chính và mua sắm, nhằm giảm bớt áp lực tài chính cho người tiêu dùng. Trong ngữ cảnh tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.