Bản dịch của từ Time-sensitive tools trong tiếng Việt
Time-sensitive tools
Noun [U/C]

Time-sensitive tools(Noun)
tˈaɪmsɛnsɪtˌɪv tˈuːlz
ˈtaɪmˈsɛnsɪtɪv ˈtuɫz
01
Các thiết bị hoặc cơ chế có chức năng hoặc tác dụng phụ thuộc vào những khoảng thời gian cụ thể
The device or mechanism's function or operation depends on specific time intervals.
设备或机制的功能或使用方式取决于特定的时间段。
Ví dụ
02
Công cụ được thiết kế để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định
The tool is designed for use within a certain period of time.
为特定时间段内使用而设计的工具
Ví dụ
