Anh - Việt

Bản dịch của từ Tinkly trong tiếng Việt

tinkly

AdverbAdjective

tinkly (Adverb)

/tˈɪŋkli/
/tˈɪŋkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách phát ra âm thanh lảnh lót, leng keng hoặc réo rắt; diễn tả tiếng vang nhẹ, trong trẻo giống như tiếng chuông nhỏ hoặc tiếng thủy tinh va vào nhau.

in a tinkling manner.

Ví dụ
Bọn trẻ cười trong trẻo tại bữa tiệc sinh nhật hôm qua.The children laughed tinkly at the birthday party yesterday.
Người lớn không cười trong trẻo trong cuộc thảo luận nghiêm túc.The adults did not laugh tinkly during the serious discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tinkly (Adjective)

/tˈɪŋkli/
/tˈɪŋkli/
AI

Nghĩa 01

Phát ra âm thanh leng keng, lảnh lót; tạo ra tiếng chuông nhỏ, trong và vang nhẹ.

producing or causing a tinkling sound.

Ví dụ
Âm thanh lảnh lót của tiếng cười tràn ngập buổi tụ họp tối qua.The tinkly sound of laughter filled the social gathering last night.
Bữa tiệc không có không khí lảnh lót như sự kiện năm ngoái.The party did not have a tinkly atmosphere like last year's event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh