Anh - Việt

Bản dịch của từ Tippling trong tiếng Việt

tippling

VerbAdjective

tippling (Verb)

/tˈɪpəlɨŋ/
/tˈɪpəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Uống rượu, thường là một cách thường xuyên hoặc có tính quen; uống rượu (như một thói quen hoặc hay say)

drink alcohol especially habitually.

Ví dụ
Nhiều sinh viên thích uống rượu tại các bữa tiệc sau kỳ thi.Many students enjoy tippling at parties after their exams end.
Cô ấy không thích uống rượu trong các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè.She does not like tippling during social gatherings with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tippling (Adjective)

/tˈɪpəlɨŋ/
/tˈɪpəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thường xuyên uống rượu; có thói quen say rượu hoặc uống rượu nhiều lần, liên tục (dạng tính từ miêu tả người hay uống rượu).

habitually drinking alcohol.

Ví dụ
Nhiều người lớn trẻ đang uống rượu tại các bữa tiệc mỗi cuối tuần ở đại học.Many young adults are tippling at parties every weekend in college.
Cô ấy không uống rượu trong các buổi họp mặt gia đình mùa lễ này.She is not tippling during the family gatherings this holiday season.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh