Anh - Việt

Bản dịch của từ Titillating trong tiếng Việt

titillating

Adjective

titillating (Adjective)

/tˈɪtəleɪtɪŋ/
/tˈɪtəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gợi lên kích thích tình dục nhẹ hoặc sự hứng thú mang tính khiêu khích; làm cho cảm thấy tò mò, phấn khích theo hướng nhạy cảm/khêu gợi.

Gợi lên kích thích tình dục nhẹ hoặc sự hứng thú mang tính khiêu khích; làm cho cảm thấy tò mò, phấn khích theo hướng nhạy cảm/khêu gợi.

arousing mild sexual excitement or interest salacious.

Ví dụ
Bộ phim đó thật kích thích, thu hút nhiều khán giả cuối tuần qua.The movie was titillating, attracting many viewers last weekend.
Bộ phim tài liệu không có nội dung kích thích cho khán giả.The documentary did not have titillating content for the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh