Bản dịch của từ To be had trong tiếng Việt

To be had

Adjective Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be had(Adjective)

tˈu bˈi hˈæd
tˈu bˈi hˈæd
01

Có thể mua được hoặc có sẵn để mua; dễ dàng kiếm được hoặc có trên thị trường.

Obtainable or available for purchase.

可购买的

Ví dụ

To be had(Idiom)

01

Có trong tay, thuộc sở hữu hoặc sẵn có để dùng

In ones possession or available for use.

拥有或可用的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh