Bản dịch của từ To be out of trong tiếng Việt

To be out of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be out of(Phrase)

tˈuː bˈɛ ˈaʊt ˈɒf
ˈtoʊ ˈbi ˈaʊt ˈɑf
01

Ở bên ngoài hoặc không nằm trong một địa điểm hoặc bối cảnh nhất định

Out in the open or not in a specific location or setting

在外面或不属于任何特定地点或场景之中

Ví dụ
02

Bị rơi vào hoàn cảnh mất đi thứ gì đó

Being in a situation where there's nothing left

身处失去某物的境地

Ví dụ
03

Thiếu các nguồn lực hoặc sự hỗ trợ cần thiết

Lacking the necessary resources or support.

缺乏必要的资源或支持

Ví dụ