ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
To collide
Xảy ra cùng lúc dẫn đến mâu thuẫn
Happening simultaneously, leading to conflicts.
同时发生引发冲突
Đụng độ nhau một cách quyết liệt hoặc va chạm vào nhau
To collide forcefully with each other, causing conflicts or crashes.
两者发生剧烈碰撞,引发冲突或撞击。
Tụ tập lại với sức mạnh dữ dội
Gather together with brute force.
重新聚集以强大的力量