Bản dịch của từ To confound trong tiếng Việt
To confound
Verb

To confound(Verb)
tˈuː kənfˈaʊnd
ˈtoʊ kənˈfaʊnd
01
Làm rối hoặc nhộn nhạo mọi thứ hoặc mọi người
To cause confusion or chaos among everything or everyone
搞得一团糟或弄得大家一头雾水
Ví dụ
02
Gây ngạc nhiên hoặc làm rối loạn cho ai đó đặc biệt bằng cách làm trái với mong đợi của họ
Catch someone off guard or make them feel confused, especially by doing the opposite of what they expect.
让某人感到惊讶或困惑,尤其是通过做出出乎意料的举动
Ví dụ
