Bản dịch của từ To open up trong tiếng Việt

To open up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To open up(Phrase)

tˈuː ˈəʊpən ˈʌp
ˈtoʊ ˈoʊpən ˈəp
01

Bắt đầu một quá trình hoặc cuộc thảo luận bị trì hoãn hoặc giữ kín

Kick off a process or discussion that has been postponed or kept under wraps.

开始一个被推迟或保密的流程或讨论。

Ví dụ
02

Cung cấp quyền truy cập vào những thứ trước đây bị đóng hoặc hạn chế

Provides access to something that was previously restricted or inaccessible.

重新授权,允许访问之前被关闭或限制的内容。

Ví dụ
03

Trở nên cởi mở hơn trong giao tiếp hoặc thể hiện cảm xúc

Improve your communication skills or express yourself more clearly.

提升沟通能力或表达得更清楚一些

Ví dụ