Bản dịch của từ Took it for granted trong tiếng Việt

Took it for granted

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Took it for granted(Idiom)

tˈʊk ˈɪt fˈɔː ɡrˈɑːntɪd
ˈtʊk ˈɪt ˈfɔr ˈɡræntɪd
01

Cho rằng điều gì đó là đúng, thực tế hoặc được mong đợi mà không đặt câu hỏi về nó

To assume something is true real or expected without questioning it

Ví dụ
02

Không trân trọng ai đó hoặc điều gì đó vì sự tự mãn

To fail to appreciate someone or something because of complacency

Ví dụ
03

Chấp nhận điều gì đó như một điều hiển nhiên hoặc bình thường mà không biết ơn hay công nhận

To accept something as a given or normal without gratitude or recognition

Ví dụ