Bản dịch của từ Tooling trong tiếng Việt

Tooling

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tooling (Noun)

tˈuliŋ
tˈulɪŋ
01

Tập hợp các dụng cụ, đồ nghề (nhất là các dụng cụ chuyên dụng) dùng để gia công, sản xuất hoặc thực hiện một quy trình cơ khí/ máy móc.

Assorted tools especially ones required for a mechanized process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc trang trí bìa sách (thường là bìa da) bằng cách in hoặc ấn các hoa văn, họa tiết lên bề mặt bằng các công cụ được nung nóng để tạo vết chìm hoặc vết nổi.

The ornamentation of a leather book cover with designs impressed by heated tools.

tooling
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ