Anh - Việt

Bản dịch của từ Tooling trong tiếng Việt

tooling

Noun

tooling (Noun)

/tˈuliŋ/
/tˈulɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp các dụng cụ, đồ nghề (nhất là các dụng cụ chuyên dụng) dùng để gia công, sản xuất hoặc thực hiện một quy trình cơ khí/ máy móc.

Assorted tools especially ones required for a mechanized process.

Ví dụ
Trang bị công cụ tốt là cần thiết để xây dựng một lập luận vững chắc trong IELTS.Good tooling is essential for constructing a solid argument in IELTS.
Thiếu trang bị công cụ phù hợp có thể gây trở ngại cho khả năng truyền đạt ý tưởng của bạn.Lack of proper tooling can hinder your ability to convey ideas effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Việc trang trí bìa sách (thường là bìa da) bằng cách in hoặc ấn các hoa văn, họa tiết lên bề mặt bằng các công cụ được nung nóng để tạo vết chìm hoặc vết nổi.

The ornamentation of a leather book cover with designs impressed by heated tools.

Ví dụ
Công cụ trên bìa sách da tăng cường sức hấp dẫn thẩm mỹ.Tooling on leather book covers enhances their aesthetic appeal.
Một số người thích bìa sách đơn giản không có công cụ phức tạp.Some people prefer simple book covers without elaborate tooling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh