Anh - Việt

Bản dịch của từ Tosser trong tiếng Việt

tosser

VerbNoun

tosser (Verb)

/tˈɑsəɹ/
/tˈɑsəɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) ném hoặc quăng nhẹ, thả vật gì đó một cách không lấy làm nghiêm trọng; quăng vứt một cách casual.

to throw or toss something in a casual manner.

Ví dụ
Anh ấy ném bóng cho bạn của mình trong trận đấu.He tossed the ball to his friend during the game.
Cô ấy đã vô tư ném tờ giấy vào thùng tái chế.She casually tossed the paper into the recycling bin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tosser (Noun)

/tˈɑsəɹ/
/tˈɑsəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người ném hoặc quăng một vật.

a person who throws or tosses something.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện có một người ném bóng để trao giải.The charity event had a tosser who threw balls for prizes.
Người biểu diễn đường phố là một người ném chuyên nghiệp của que ném.The street performer was an expert tosser of juggling pins.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh