Bản dịch của từ Touché trong tiếng Việt

Touché

Interjection Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Touché(Interjection)

tˈʌtʃeɪ
ˈtətʃeɪ
01

Dùng để xác nhận một cú đòn trong đấu kiếm hoặc một điểm thành công trong tranh luận.

It is used as an acknowledgment of a successful hit in fencing or a point scored in a debate.

这句话用来表示在击剑比赛中得分或者在辩论中获得成功的一次认可。

Ví dụ

Touché(Adjective)

tˈʌtʃeɪ
ˈtətʃeɪ
01

Dùng để thừa nhận một luận điểm thông minh hoặc hiệu quả do ai đó đưa ra trong cuộc tranh luận hoặc thảo luận.

Used as a nod to a strike in fencing or a successful point in a debate.

这句话用来表示在击剑比赛中成功击中的认可,或者在争论中获得的分数。

Ví dụ