Bản dịch của từ Traditional beauty trong tiếng Việt
Traditional beauty
Noun [U/C]

Traditional beauty(Noun)
trɐdˈɪʃənəl bjˈuːti
trəˈdɪʃənəɫ ˈbjuti
01
Một phẩm chất hoặc đặc điểm được xem là đặc trưng của thẩm mỹ hoặc tiêu chuẩn vẻ đẹp truyền thống
A trait or characteristic regarded as typical of traditional aesthetics or standards of beauty.
这是一种被认为是传统审美或美的标准的品质或特征。
Ví dụ
02
Một người hoặc vật thể thể hiện các giá trị và lý tưởng của vẻ đẹp truyền thống
A person or object embodying the values and ideals of traditional beauty.
代表传统美的价值观和理想的人或事物
Ví dụ
