Bản dịch của từ Translocation trong tiếng Việt

Translocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Translocation (Noun)

tɹˌænzlɑkˈeɪʃən
tɹˌænzlɑkˈeɪʃən
01

Sự chuyển động của một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác.

The movement of something from one place to another.

Ví dụ

The translocation of refugees to safe zones is crucial.

Việc di dời người tị nạn đến khu vực an toàn rất quan trọng.

The translocation of a community after a disaster requires coordination.

Việc di dời cộng đồng sau một thảm họa đòi hỏi sự phối hợp.

Translocation of cultural artifacts to museums preserves history.

Việc di dời các tác phẩm văn hóa đến bảo tàng bảo tồn lịch sử.

Dạng danh từ của Translocation (Noun)

SingularPlural

Translocation

Translocations

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Translocation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Translocation

Không có idiom phù hợp