Bản dịch của từ Traveller. trong tiếng Việt
Traveller.
NounNoun Countable

Traveller. (Noun)
trˈævələ
ˈtrævəɫɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Traveller. (Noun Countable)
trˈævələ
ˈtrævəɫɝ
01
Người đang đi đến một nơi khác hoặc thường xuyên đi xa khỏi nơi mình sống
A person who is travelling or who travels regularly especially to places far from home
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người đang đi từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt trong một chuyến đi.
A person who is travelling from one place to another especially on a trip
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người thuộc một cộng đồng dân tộc có truyền thống sống du mục, đặc biệt ở Ireland hoặc Vương quốc Anh.
A member of a traditionally nomadic ethnic community especially in Ireland or the United Kingdom
Ví dụ
