Anh - Việt

Bản dịch của từ Treasuring trong tiếng Việt

treasuring

Verb

treasuring (Verb)

/tɹˈɛʒɚɨŋ/
/tɹˈɛʒɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Giữ gìn hoặc cất giữ một vật gì đó rất quý giá đối với bạn ở nơi an toàn để bảo vệ nó.

to keep something that is very valuable to you in a safe place.

Ví dụ
Giữ gìn di sản gia đình quan trọng cho bảo tồn văn hóa.Treasuring family heirlooms is important for cultural preservation.
Không trân trọng truyền thống có thể dẫn đến mất danh tính.Not treasuring traditions can lead to loss of identity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của treasuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

treasure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

treasured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

treasured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

treasures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

treasuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh