Anh - Việt

Bản dịch của từ Treater trong tiếng Việt

treater

NounVerb

treater (Noun)

/ˈtri.tɚ/
/ˈtri.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người xử lý hoặc người giải quyết (một vấn đề, công việc hoặc tình huống); người thực hiện việc điều trị/điều chỉnh tùy theo ngữ cảnh.

Người xử lý hoặc người giải quyết (một vấn đề, công việc hoặc tình huống); người thực hiện việc điều trị/điều chỉnh tùy theo ngữ cảnh.

a person who treats or deals with something.

Ví dụ
Người chăm sóc tại trung tâm cộng đồng giúp người mắc vấn đề sức khỏe tâm thần.The treater at the community center helps people with mental health issues.
Người chăm sóc tại trại mồ côi cung cấp chăm sóc và hỗ trợ cho trẻ em.The treater in the orphanage provides care and support to children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

treater (Verb)

/ˈtri.tɚ/
/ˈtri.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đối xử với ai theo một cách nhất định; hành xử hoặc cư xử với người nào đó theo một cách đã nêu (ví dụ: đối xử tử tế, đối xử bất công).

Đối xử với ai theo một cách nhất định; hành xử hoặc cư xử với người nào đó theo một cách đã nêu (ví dụ: đối xử tử tế, đối xử bất công).

to act towards someone in a specified way.

Ví dụ
Cô luôn đối xử với bạn bè của mình với lòng tốt và tôn trọng.She always treater her friends with kindness and respect.
Giáo viên đối xử với học sinh của mình một cách công bằng và bình đẳng trong lớp học.The teacher treater her students fairly and equally in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh