Anh - Việt

Bản dịch của từ Treenail trong tiếng Việt

treenail

Noun

treenail (Noun)

/tɹˈineɪl/
/tɹˈineɪl/
AI

Nghĩa 01

Một cái chốt hoặc đinh bằng gỗ cứng, dùng để ghép hoặc cố định các thanh gỗ, xà nhà với nhau (thay cho đinh sắt).

A hard wooden pin used for fastening timbers together.

Ví dụ
Thợ mộc đã sử dụng một cái treenail để cố định các thanh gỗ.The carpenter used a treenail to secure the wooden beams together.
Họ đã không sử dụng treenails trong dự án xây dựng hiện đại.They did not use treenails in the modern construction project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh