Bản dịch của từ Trial balance trong tiếng Việt

Trial balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trial balance (Noun)

01

Một bản sao kê thể hiện tổng số tiền ghi nợ và có trong tài khoản; được sử dụng trong kế toán để chỉ ra rằng các tài khoản được cân bằng.

A statement showing the total of debits and credits in an account used in accounting to indicate that the accounts are balanced.

Ví dụ

The trial balance showed equal debits and credits for the charity.

Bảng cân đối thử cho thấy số nợ và tín dụng của tổ chức từ thiện bằng nhau.

The trial balance does not reflect any discrepancies in the accounts.

Bảng cân đối thử không phản ánh bất kỳ sự không nhất quán nào trong tài khoản.

Is the trial balance prepared before the financial statement is issued?

Bảng cân đối thử có được chuẩn bị trước khi phát hành báo cáo tài chính không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Trial balance cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Trial balance

Không có idiom phù hợp