Bản dịch của từ Triangulating trong tiếng Việt

Triangulating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triangulating(Verb)

tɹiˈæŋɡəlˌeɪtɨŋ
tɹiˈæŋɡəlˌeɪtɨŋ
01

Xác định khoảng cách hoặc vị trí giữa hai hay nhiều điểm bằng cách tạo thành tam giác (sử dụng các điểm làm đỉnh tam giác để đo đạc và tính toán khoảng cách).

To determine the distance between two or more points by forming a triangle.

通过形成三角形来测量两点或多点之间的距离。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Triangulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Triangulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Triangulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Triangulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Triangulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Triangulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ