Anh - Việt

Bản dịch của từ Triangulating trong tiếng Việt

triangulating

Verb

triangulating (Verb)

/tɹiˈæŋɡəlˌeɪtɨŋ/
/tɹiˈæŋɡəlˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Xác định khoảng cách hoặc vị trí giữa hai hay nhiều điểm bằng cách tạo thành tam giác (sử dụng các điểm làm đỉnh tam giác để đo đạc và tính toán khoảng cách).

To determine the distance between two or more points by forming a triangle.

Ví dụ
Họ đang xác định nhu cầu cộng đồng trong khảo sát xã hội gần đây.They are triangulating community needs in the recent social survey.
Các nhà nghiên cứu không xác định dữ liệu hiệu quả trong các nghiên cứu xã hội.Researchers are not triangulating data effectively in their social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của triangulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

triangulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

triangulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

triangulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

triangulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

triangulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh