Bản dịch của từ Trick or treating trong tiếng Việt

Trick or treating

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trick or treating(Noun)

ˌtrɪk ɔː ˈtriːtɪŋ
ˌtrɪk ɔːr ˈtriːt̬ɪŋ
01

Đi ra ngoài vào dịp Halloween để đi xin kẹo từ hàng xóm bằng cách gõ cửa và nói "Rủi hay quà".

Going door-to-door during Halloween to collect candies from neighbors by knocking and saying 'trick or treat'.

在万圣节出去挨家挨户敲门索要糖果,然后说“不给糖就捣蛋”。

trick or treat nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh