Bản dịch của từ Halloween trong tiếng Việt

Halloween

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halloween(Noun)

hˈæləʊˌiːn
ˈhæɫoʊin
01

Đêm trước Ngày Tất Các, một ngày để tưởng nhớ những người đã khuất.

The night before All Saints' Day, a day to remember those who have passed away.

万圣节的前夜,是缅怀已故亲人的日子。

Ví dụ
02

Lễ hội được tổ chức vào tối ngày 31 tháng 10, thường gồm việc hóa trang và đi xin kẹo (trick-or-treat).

A holiday celebrated on the evening of October 31st, usually involving costume dressing and trick-or-treating.

万圣夜,通常在10月31日的晚上庆祝,人们会穿上各种服装,进行“不给糖就捣蛋”的活动。

Ví dụ
03

Một lễ hội của mùa gặt hái

Harvest festival

收获季节的丰收节

Ví dụ

Họ từ